Ôn tập về hàm (function)
Điểm: 100
Cho một số nguyên dương ~n~, hãy viết chương trình in ra số chính phương nhỏ nhất lớn hơn ~n~.
Input:
- Một dòng duy nhất ghi số nguyên dương ~n~ (~1 \le n \le 10^{18}~)
Output:
Ghi ra số chính phương nhỏ nhất lớn hơn ~n~
Ví dụ:
scp.inp
10
scp.out
16
Điểm: 100
Cho ~n~ số nguyên dương, hãy viết chương trình đếm các số chính phương.
Input:
- Dòng 1 ghi số nguyên ~n~ (~n \le 10^5~)
- Dòng 2 ghi ~n~ số nguyên dương ~a_i~ (~a_i < 10^9~)
Output:
Ghi ra số lượng số chính phương
Ví dụ:
countcp.inp
5
5 4 9 10 16
countcp.out
3
Điểm: 100
Cho ~n~ số nguyên dương, hãy viết chương trình in ra số chính phương lớn nhất trong ~n~ số nguyên đã cho.
Input:
- Dòng 1 ghi số nguyên ~n~ (~n \le 10^5~)
- Dòng 2 ghi ~n~ số nguyên dương ~a_i~ (~a_i < 10^9~)
Output:
Ghi ra số chính phương lớn nhất có trong dãy, nếu không có số nào thì in ra -1
Ví dụ:
cpmax.inp
6
13 45 67 29 16 25
cpmax.out
25
Điểm: 100
Mô tả
Cho một xâu. Kiểm tra xem xâu đó có đối xứng hay không (không phân biệt kí tự in hoa hay in thường).
Yêu cầu
Nếu xâu đối xứng ghi YES, ngược lại ghi NO.
Input
- Một dòng duy nhất chứa xâu
s(1 ≤ |s| ≤ 10^6), chỉ gồm các ký tự chữ cái in hoa và in thường.
Output
- In ra
YEShoặcNO.
Ví dụ
| xaudx.inp | xaudx.out |
|---|---|
| ababaBA | YES |
| abbaa | NO |
Ghi chú
- Không phân biệt chữ hoa và chữ thường.
- Xâu rỗng được coi là xâu đối xứng.
Điểm: 100
Yêu cầu:
Cho hai số nguyên dương A và B, hãy viết chương trình tính tổng các chữ số của A và B.
Input:
- Một dòng duy nhất ghi hai số nguyên dương ~A~ và ~B~ (~A, B < 10^{18}~), mỗi số cách nhau một dấu cách
Output:
- In ra tổng các chữ số của A và B
Ví dụ:
twocs.inp
123 56
twocs.out
17
Điểm: 100
Cho ~n~ số nguyên dương, hãy viết chương trình tìm phần tử có tổng chữ số lớn nhất của ~n~ số đã cho.
Input:
- Dòng 1 ghi số nguyên ~n~ (~n \le 10^5~)
- Dòng 2 ghi ~n~ số nguyên dương ~a_i~ (~a_i \le 10^{18}~)
Output:
Ghi ra số có tổng chữ số lớn nhất (Nếu có nhiều số có tổng chữ số bằng nhau thì in ra số đầu tiên)
Ví dụ:
sumcsmax.inp
5
2 3 3 66 54
sumcsmax.out
66
Điểm: 100
Cho ~n~ số dương. Đếm số lượng số có chữ số 6 trong ~n~ số đã cho
Input:
- Dòng 1 ghi số nguyên dương ~n~ (~1 \le n \le 10^5~)
- Dòng 2 ghi ~n~ số nguyên dương ~a_i~(~1 \le a_i \le 10^9~)
Output:
Ghi ra một dòng là kết quả tìm được
Ví dụ:
so6.inp
4
15 16 20 26
so6.out
2
Điểm: 100
Cho số tự nhiên ( N ). Hãy tính tổng các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng ( N ).
Input:
- Một dòng duy nhất ghi số nguyên dương ~N~ (~0 < N \le 10^4~)
Output:
- Ghi ra tổng các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng ~N~
Ví dụ:
sumnto.inp
12
sumnto.out
28
Điểm: 100
Cho một số nguyên dương ~N~, hãy viết chương trình tính tổng bình phương các chữ số trong ~N~.
Input:
- Một dòng duy nhất ghi số nguyên dương ~N~ (~N \le 10^9~)
Output:
Ghi ra tổng bình phương các chữ số trong ~N~
Ví dụ:
sumbp.inp
12
sumbp.out
5
Điểm: 100
Đề bài
Cho một số nguyên dương ~N~, hãy viết chương trình kiểm tra tính nguyên tố của tổng bình phương các chữ số trong ~N~.
Input
Một dòng duy nhất ghi số nguyên dương ~N~ ~(N \leq 10^{18})~.
Output
In ra "YES" nếu tổng bình phương các chữ số trong ~N~ là số nguyên tố, ngược lại in ra "NO".
Ví dụ
Sample Input
12
Sample Output
YES
Giới hạn
- Thời gian: 1s
- Bộ nhớ: 256MB
- ~1 \leq N \leq 10^{18}~
Ghi chú (nếu có)
Với ~N = 12~, ta có ~1^2 + 2^2 = 5~ và ~5~ là số nguyên tố nên in ra "YES".
Điểm: 100
Người ta định nghĩa số thân thiện là những số mà nó và số đảo ngược của nó là hai số nguyên tố cùng nhau. Ví dụ: số 13 có số đảo ngược là 31 và hai số này nguyên tố cùng nhau, nên cả 13 và 31 đều là hai số thân thiện.
Cho hai số nguyên dương ~a, b~.
Yêu cầu: Hãy đếm số lượng số thân thiện nằm trong khoảng ~[a, b]~ (~a \le b~).
Input:
- Một dòng duy nhất chứa hai số nguyên dương ~a, b~ (~a \le b \le 30000~)
Output:
Ghi ra số lượng số thân thiện trong khoảng ~[a, b]~
Ví dụ:
MA_B3.INP
20 30
MA_B3.OUT
3
Điểm: 100
Cho một số nguyên dương ~N~.
Yêu cầu: Tính tổng các ước nguyên dương của ~N~.
Input:
- Một dòng duy nhất chứa số nguyên dương ~N~ (~N \le 10^{12}~)
Output:
Ghi ra tổng các ước nguyên dương của ~N~
Ví dụ:
MA_A2.INP
5
MA_A2.OUT
6
Điểm: 100
Cho hai số nguyên dương ~a~ và ~b~.
Yêu cầu: Tìm ước chung lớn nhất của ~a~ và ~b~.
Input
- Gồm một dòng duy nhất chứa hai số nguyên dương ~a~ và ~b~ (~a, b ≤ 10¹⁸~).
Output
- In ra kết quả bài toán.
Ví dụ
MA_A3.INP
6 9
MA_A3.OUT
3
Ràng buộc
- 30% số điểm có ~a, b ≤ 10⁶~;
- 30% số điểm khác có ~a, b ≤ 10¹²~;
- 40% số điểm còn lại không giới hạn gì thêm.

Điểm: 100
Đề bài
Bài 4: MA_A4
Cho hai số nguyên dương ~a~ và ~b~.
Yêu cầu: Tìm bội chung nhỏ nhất của ~a~ và ~b~.
Input
- Gồm một dòng duy nhất chứa hai số nguyên dương ~a~ và ~b~ (~a, b \leq 10^9~).
Output
In ra kết quả bài toán.
Ví dụ
Sample Input
5 6
Sample Output
30
Giới hạn
- Thời gian: 1s
- Bộ nhớ: 256MB
- 60% số điểm có ~a, b \leq 1000~
- 20% số điểm khác có ~b \leq 10^6~
- 20% số điểm còn lại không giới hạn gì thêm