Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Cho một số nguyên dương ~n~, hãy viết chương trình in ra số chính phương nhỏ nhất lớn hơn ~n~.

Input:

  • Một dòng duy nhất ghi số nguyên dương ~n~ (~1 \le n \le 10^{18}~)

Output:

Ghi ra số chính phương nhỏ nhất lớn hơn ~n~

Ví dụ:

scp.inp
10
scp.out
16

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Cho ~n~ số nguyên dương, hãy viết chương trình đếm các số chính phương.

Input:

  • Dòng 1 ghi số nguyên ~n~ (~n \le 10^5~)
  • Dòng 2 ghi ~n~ số nguyên dương ~a_i~ (~a_i < 10^9~)

Output:

Ghi ra số lượng số chính phương

Ví dụ:

countcp.inp
5
5 4 9 10 16
countcp.out
3

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Cho ~n~ số nguyên dương, hãy viết chương trình in ra số chính phương lớn nhất trong ~n~ số nguyên đã cho.

Input:

  • Dòng 1 ghi số nguyên ~n~ (~n \le 10^5~)
  • Dòng 2 ghi ~n~ số nguyên dương ~a_i~ (~a_i < 10^9~)

Output:

Ghi ra số chính phương lớn nhất có trong dãy, nếu không có số nào thì in ra -1

Ví dụ:

cpmax.inp
6
13 45 67 29 16 25
cpmax.out
25

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Mô tả

Cho một xâu. Kiểm tra xem xâu đó có đối xứng hay không (không phân biệt kí tự in hoa hay in thường).

Yêu cầu

Nếu xâu đối xứng ghi YES, ngược lại ghi NO.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa xâu s (1 ≤ |s| ≤ 10^6), chỉ gồm các ký tự chữ cái in hoa và in thường.

Output

  • In ra YES hoặc NO.

Ví dụ

xaudx.inp xaudx.out
ababaBA YES
abbaa NO

Ghi chú

  • Không phân biệt chữ hoa và chữ thường.
  • Xâu rỗng được coi là xâu đối xứng.

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Yêu cầu:

Cho hai số nguyên dương A và B, hãy viết chương trình tính tổng các chữ số của A và B.

Input:

  • Một dòng duy nhất ghi hai số nguyên dương ~A~ và ~B~ (~A, B < 10^{18}~), mỗi số cách nhau một dấu cách

Output:

  • In ra tổng các chữ số của A và B

Ví dụ:

twocs.inp
123 56
twocs.out
17

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Cho ~n~ số nguyên dương, hãy viết chương trình tìm phần tử có tổng chữ số lớn nhất của ~n~ số đã cho.

Input:

  • Dòng 1 ghi số nguyên ~n~ (~n \le 10^5~)
  • Dòng 2 ghi ~n~ số nguyên dương ~a_i~ (~a_i \le 10^{18}~)

Output:

Ghi ra số có tổng chữ số lớn nhất (Nếu có nhiều số có tổng chữ số bằng nhau thì in ra số đầu tiên)

Ví dụ:

sumcsmax.inp
5
2 3 3 66 54
sumcsmax.out
66

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Cho ~n~ số dương. Đếm số lượng số có chữ số 6 trong ~n~ số đã cho

Input:

  • Dòng 1 ghi số nguyên dương ~n~ (~1 \le n \le 10^5~)
  • Dòng 2 ghi ~n~ số nguyên dương ~a_i~(~1 \le a_i \le 10^9~)

Output:

Ghi ra một dòng là kết quả tìm được

Ví dụ:

so6.inp
4
15 16 20 26
so6.out
2

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Cho số tự nhiên ( N ). Hãy tính tổng các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng ( N ).

Input:

  • Một dòng duy nhất ghi số nguyên dương ~N~ (~0 < N \le 10^4~)

Output:

  • Ghi ra tổng các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng ~N~

Ví dụ:

sumnto.inp
12
sumnto.out
28

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Cho một số nguyên dương ~N~, hãy viết chương trình tính tổng bình phương các chữ số trong ~N~.

Input:

  • Một dòng duy nhất ghi số nguyên dương ~N~ (~N \le 10^9~)

Output:

Ghi ra tổng bình phương các chữ số trong ~N~

Ví dụ:

sumbp.inp
12
sumbp.out
5

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Đề bài

Cho một số nguyên dương ~N~, hãy viết chương trình kiểm tra tính nguyên tố của tổng bình phương các chữ số trong ~N~.

Input

Một dòng duy nhất ghi số nguyên dương ~N~ ~(N \leq 10^{18})~.

Output

In ra "YES" nếu tổng bình phương các chữ số trong ~N~ là số nguyên tố, ngược lại in ra "NO".

Ví dụ

Sample Input
12
Sample Output
YES

Giới hạn

  • Thời gian: 1s
  • Bộ nhớ: 256MB
  • ~1 \leq N \leq 10^{18}~

Ghi chú (nếu có)

Với ~N = 12~, ta có ~1^2 + 2^2 = 5~ và ~5~ là số nguyên tố nên in ra "YES".


Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Người ta định nghĩa số thân thiện là những số mà nó và số đảo ngược của nó là hai số nguyên tố cùng nhau. Ví dụ: số 13 có số đảo ngược là 31 và hai số này nguyên tố cùng nhau, nên cả 13 và 31 đều là hai số thân thiện.

Cho hai số nguyên dương ~a, b~.

Yêu cầu: Hãy đếm số lượng số thân thiện nằm trong khoảng ~[a, b]~ (~a \le b~).

Input:

  • Một dòng duy nhất chứa hai số nguyên dương ~a, b~ (~a \le b \le 30000~)

Output:

Ghi ra số lượng số thân thiện trong khoảng ~[a, b]~

Ví dụ:

MA_B3.INP
20 30
MA_B3.OUT
3

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Cho một số nguyên dương ~N~.

Yêu cầu: Tính tổng các ước nguyên dương của ~N~.

Input:

  • Một dòng duy nhất chứa số nguyên dương ~N~ (~N \le 10^{12}~)

Output:

Ghi ra tổng các ước nguyên dương của ~N~

Ví dụ:

MA_A2.INP
5
MA_A2.OUT
6

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Cho hai số nguyên dương ~a~ và ~b~.

Yêu cầu: Tìm ước chung lớn nhất của ~a~ và ~b~.

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa hai số nguyên dương ~a~ và ~b~ (~a, b ≤ 10¹⁸~).

Output

  • In ra kết quả bài toán.

Ví dụ

MA_A3.INP
6 9
MA_A3.OUT
3

Ràng buộc

  • 30% số điểm có ~a, b ≤ 10⁶~;
  • 30% số điểm khác có ~a, b ≤ 10¹²~;
  • 40% số điểm còn lại không giới hạn gì thêm.


Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Đề bài

Bài 4: MA_A4

Cho hai số nguyên dương ~a~ và ~b~.

Yêu cầu: Tìm bội chung nhỏ nhất của ~a~ và ~b~.

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa hai số nguyên dương ~a~ và ~b~ (~a, b \leq 10^9~).

Output

In ra kết quả bài toán.

Ví dụ

Sample Input
5 6
Sample Output
30

Giới hạn

  • Thời gian: 1s
  • Bộ nhớ: 256MB
  • 60% số điểm có ~a, b \leq 1000~
  • 20% số điểm khác có ~b \leq 10^6~
  • 20% số điểm còn lại không giới hạn gì thêm

Ghi chú (nếu có)