BÀI 4: MẠNG MÁY TÍNH MINI (NETWORK1)

Xem dạng PDF

Gửi bài giải


Điểm: 98,00 (OI)
Giới hạn thời gian: 1.0s
Giới hạn bộ nhớ: 256M
Input: NETWORK1.INP
Output: NETWORK1.OUT

Dạng bài
Máy chấm
Chen Qianyu, Endministrator
  • Tên file bài làm: NETWORK1.cpp
  • File dữ liệu vào: NETWORK1.INP
  • File kết quả: NETWORK1.OUT
  • Thời gian chạy: 1.0 giây

Đề bài

Hệ thống gồm ~n~ máy tính, máy thứ ~i~ có ~c_i~ cổng kết nối. Các máy được chia vào ~k~ trạm, trạm thứ ~j~ có ~x_j~ máy tính. Có ~m~ yêu cầu liên lạc dạng ~(u, v)~: Mỗi máy trong trạm ~u~ muốn liên lạc với từng máy trong trạm ~v~.

Cần thiết lập mạng hai chiều sao cho:

  1. Mọi yêu cầu liên lạc đều được đáp ứng (trực tiếp hoặc gián tiếp).
  2. Số kết nối của mỗi máy ~i~ không vượt quá ~c_i~.
  3. Định nghĩa độ trễ mạng như sau: xét cặp máy ~(x, y)~ (~x \neq y~) bất kì, mà ~x~ cần truyền tin cho ~y~. Đặt ~d(x,y)~ là đường truyền ngắn nhất (đi qua ít kết nối nhất) giữa hai máy này. Độ trễ của hệ thống sẽ là ~\max(d(x,y))~ với mọi cặp ~x,y~ tùy ý. Gọi độ trễ này là ~L~.
  4. Hàm mục tiêu ~f = E \times n + L~ đạt giá trị nhỏ nhất, trong đó ~E~ là tổng số kết nối, ~L~ là độ trễ lớn nhất giữa các cặp máy cần truyền tin.

Hãy thiết kế một hệ thống mạng có ~f~ nhỏ nhất.

Lưu ý: Vì quy mô hệ thống rất nhỏ (~n \le 6~), hãy dùng phương pháp duyệt toàn bộ cấu hình để tìm mạng tối ưu.

Dữ liệu vào

  • Dòng đầu chứa ba số nguyên ~n, k, m~ (~1 \le k \le n \le 6, 1 \le m \le 36~).
  • Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên ~c_1, c_2, \dots, c_n~ (~1 \le c_i \le n~).
  • Tiếp theo là ~k~ nhóm dòng mô tả ~k~ trạm: dòng 1 ghi ~x_j~, dòng 2 ghi ~x_j~ số hiệu máy tính.
  • ~m~ dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số ~u, v~ (~1 \le u, v \le k~) là yêu cầu giữa trạm ~u~ và ~v~.

Kết quả

  • Dòng đầu ghi số nguyên ~f~ nhỏ nhất.
  • ~E~ dòng tiếp theo ghi các cạnh kết nối ~u \ v~ (~u < v~).

Ví dụ

NETWORK1.INP NETWORK1.OUT
3 3 2
3 3 3
1
2
1
3
1
1
2 1
2 3
8
1 2
2 3

Bình luận

Hãy đọc nội quy trước khi bình luận.


Không có bình luận tại thời điểm này.